灭
一丶ノノ丶
5
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Dùng một tấm ván dày (一) đè kín lên ngọn lửa đang cháy (火) khiến khí trời không lọt vào được, làm cho đám cháy bị dập tắt, tiêu diệt (灭).
Thành phần cấu tạo
灭
Dập tắt
一
Bộ Nhất
Nét ngang đè lên (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Dập tắt
Ví dụ (5)
消防员迅速把火灭了。
Lính cứu hỏa đã nhanh chóng dập tắt lửa.
The firefighter quickly put out the fire.
大火终于被扑灭了。
Đám cháy lớn cuối cùng cũng bị dập tắt.
The blaze was finally extinguished.
离开前记得把蜡烛灭了。
Nhớ dập tắt nến trước khi rời đi.
Remember to blow out the candle before you leave.
请用沙子把火熄灭。
Hãy dùng cát để dập tắt lửa.
Please use sand to smother the fire.
他用灭火器把火扑灭了。
Anh ấy đã dùng bình chữa cháy để dập tắt lửa.
He used a fire extinguisher to put out the fire.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây