ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
熄灭
xīmiè
tắt, dập tắt, lụi tàn (lửa, đèn, hy vọng).
Hán việt: tức diệt
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "熄灭" (xīmiè) mang nghĩa "dập tắt", kết hợp bởi 熄 (xī - tức): "Dập tắt" + 灭 (miè - diệt): "Dập tắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 熄: Ngọn lửa (火) khi cạn hết hơi thở oxy (息) sẽ lụi tàn và bị dập tắt hoàn toàn (熄). • Chữ 灭: Dùng một tấm ván dày (一) đè kín lên ngọn lửa đang cháy (火) khiến khí trời không lọt vào được, làm cho đám cháy bị dập tắt, tiêu diệt (灭).

Thành phần cấu tạo

熄灭
xīmiè
dập tắt
熄
xī • tức
Dập tắt
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
息
Tức
Hơi thở / âm đọc (bên phải)
灭
miè • diệt
Dập tắt
一
Bộ Nhất
Nét ngang đè lên (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tắt, dập tắt, lụi tàn (lửa, đèn, hy vọng).
Ví dụ (5)
làzhú蜡烛bèi被fēngchuī风吹xīmiè熄灭le了。
Ngọn nến bị gió thổi tắt rồi.
The candle was blown out by the wind.
xiāofángyuán消防员hěn很kuài快jiù就pūjiù扑救xīmiè熄灭le了dàhuǒ大火。
Lính cứu hỏa rất nhanh chóng đã dập tắt được đám cháy lớn.
The firefighters quickly put out the blaze.
suízhe随着yǎnchū演出jiéshù结束,wǔtái舞台shàng上de的dēngguāng灯光jiànjiàn渐渐xīmiè熄灭。
Khi buổi biểu diễn kết thúc, ánh đèn trên sân khấu dần dần tắt lịm.
As the performance ended, the stage lights gradually went out.
tā他xīnzhōng心中de的xīwàng希望chèdǐ彻底xīmiè熄灭le了。
Hy vọng trong lòng anh ấy đã hoàn toàn lụi tàn.
The hope in his heart was completely extinguished.
qǐng请quèrèn确认yāntóu烟头yǐjīng已经wánquán完全xīmiè熄灭zài再rēng扔jìn进lājītǒng垃圾桶。
Vui lòng xác nhận đầu lọc thuốc lá đã tắt hoàn toàn trước khi ném vào thùng rác.
Please make sure the cigarette butt is completely out before throwing it into the trash can.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây