ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
破灭
pòmiè
tan vỡ, vỡ mộng, tiêu tan
Hán việt: phá diệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "破灭" (pòmiè) mang nghĩa "tan vỡ, vỡ mộng, tiêu tan", kết hợp bởi 破 (pò - phá): "Phá" + 灭 (miè - diệt): "Dập tắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 破: Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破). • Chữ 灭: Dùng một tấm ván dày (一) đè kín lên ngọn lửa đang cháy (火) khiến khí trời không lọt vào được, làm cho đám cháy bị dập tắt, tiêu diệt (灭).

Thành phần cấu tạo

破灭
pòmiè
tan vỡ, vỡ mộng, tiêu tan
破
pò • phá
Phá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
灭
miè • diệt
Dập tắt
一
Bộ Nhất
Nét ngang đè lên (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tan vỡ, vỡ mộng, tiêu tan
Ví dụ (5)
tā他xiǎng想chéngwéi成为yǔhángyuán宇航员de的mèngxiǎng梦想pòmiè破灭le了。
Giấc mơ trở thành phi hành gia của anh ấy đã tan vỡ.
His dream of becoming an astronaut was shattered.
suǒyǒu所有de的xīwàng希望zài在shùnjiān瞬间pòmiè破灭le了。
Tất cả hy vọng đã tiêu tan trong chốc lát.
All hope was shattered in an instant.
yíyè一夜bàofù暴富de的huànxiǎng幻想zuìzhōng最终pòmiè破灭le了。
Ảo tưởng giàu lên sau một đêm cuối cùng đã vỡ mộng.
The fantasy of getting rich overnight was ultimately shattered.
jīngjì经济pàomò泡沫yǐjīng已经pòmiè破灭。
Bong bóng kinh tế đã tan vỡ.
The economic bubble has already burst.
cánkù残酷de的xiànshí现实ràng让tā她de的huànxiǎng幻想pòmiè破灭le了。
Thực tế tàn khốc đã làm ảo tưởng của cô ấy tan vỡ.
Cruel reality shattered her illusions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây