ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
破了
pò le
Bị rách, hỏng
Hán việt: phá liễu
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "破了" (pò le) nghĩa là "Bị rách, hỏng", ghép bởi: 破 (pò): Phá + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

破了
pò le
Bị rách, hỏng
石
皮
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bị rách, hỏng
Ví dụ (3)
wǒ我de的dàizi袋子pò破le了。
Cái túi của tôi rách rồi.
My bag is torn.
chuānghu窗户bōli玻璃pò破le了,xūyào需要gēnghuàn更换。
Kính cửa sổ vỡ rồi, cần thay.
The window glass is broken and needs to be replaced.
háizi孩子de的xiézi鞋子pò破le了yí一gè个dòng洞。
Giày của đứa trẻ bị rách một lỗ.
There is a hole worn in the child's shoe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây