ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灭绝的
mièjué de
Tuyệt chủng
Hán việt: diệt tuyệt đích
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Như ngọn lửa (火) bị tấm ván ngang (一) đè tắt hẳn (灭) và như sợi dây tơ (纟) phai sắc (色) đứt đoạn hoàn toàn không còn nối lại được nữa (绝), thêm trợ từ (的) để chỉ những loài sinh vật đã bị "tuyệt chủng" (灭绝的).

Thành phần cấu tạo

灭绝的
mièjué de
Tuyệt chủng
灭
miè • diệt
Dập tắt
一
Bộ Nhất
Nét ngang đè lên (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tuyệt chủng
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种niǎo鸟yǐjīng已经shì是mièjué灭绝de的wùzhǒng物种。
Loài chim này đã là loài tuyệt chủng.
This bird is already an extinct species.
bówùguǎn博物馆lǐ里zhǎnshì展示le了mièjué灭绝de的dòngwù动物huàshí化石。
Bảo tàng trưng bày hóa thạch của động vật tuyệt chủng.
The museum displays fossils of extinct animals.
kēxuéjiā科学家yánjiū研究mièjué灭绝de的yuányīn原因。
Các nhà khoa học nghiên cứu nguyên nhân tuyệt chủng.
Scientists study the causes of extinction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây