灭绝的
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Như ngọn lửa (火) bị tấm ván ngang (一) đè tắt hẳn (灭) và như sợi dây tơ (纟) phai sắc (色) đứt đoạn hoàn toàn không còn nối lại được nữa (绝), thêm trợ từ (的) để chỉ những loài sinh vật đã bị "tuyệt chủng" (灭绝的).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Tuyệt chủng
Ví dụ (3)
这种鸟已经是灭绝的物种。
Loài chim này đã là loài tuyệt chủng.
This bird is already an extinct species.
博物馆里展示了灭绝的动物化石。
Bảo tàng trưng bày hóa thạch của động vật tuyệt chủng.
The museum displays fossils of extinct animals.
科学家研究灭绝的原因。
Các nhà khoa học nghiên cứu nguyên nhân tuyệt chủng.
Scientists study the causes of extinction.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây