ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保护性的
bǎohùxìng de
Có tính bảo vệ
Hán việt: bảo hộ tính đích
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "保护性的" (bǎohùxìng de) nghĩa là "Có tính bảo vệ", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ + 性 (xìng): Bản chất + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

保护性的
bǎohùxìng de
Có tính bảo vệ
亻
呆
扌
户
忄
生

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Có tính bảo vệ
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种túcéng涂层shì是bǎohù保护xìng性de的。
Lớp phủ này có tính bảo vệ.
This kind of coating is protective.
fánghùlín防护林jùyǒu具有bǎohù保护xìng性de的zuòyòng作用。
Rừng phòng hộ có tác dụng bảo vệ.
Shelterbelt forests have a protective function.
qǐng请chuān穿bǎohù保护xìng性de的yīfu衣服jìnrù进入shíyàn实验qū区。
Hãy mặc quần áo có tính bảo vệ khi vào khu thí nghiệm.
Please wear protective clothing when entering the testing area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây