保护性的
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "保护性的" (bǎohùxìng de) nghĩa là "Có tính bảo vệ", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ + 性 (xìng): Bản chất + 的 (de): của.
Thành phần cấu tạo
保护性的
Có tính bảo vệ
亻
呆
扌
户
忄
生
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Có tính bảo vệ
Ví dụ (3)
这种涂层是保护性的。
Lớp phủ này có tính bảo vệ.
This kind of coating is protective.
防护林具有保护性的作用。
Rừng phòng hộ có tác dụng bảo vệ.
Shelterbelt forests have a protective function.
请穿保护性的衣服进入实验区。
Hãy mặc quần áo có tính bảo vệ khi vào khu thí nghiệm.
Please wear protective clothing when entering the testing area.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây