ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
护士
hùshi
y tá, điều dưỡng viên.
Hán việt: hộ sĩ
个
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "护士" (hùshi) nghĩa là "Y tá", ghép bởi: 护 (hù): Bảo vệ + 士 (shì): Kẻ sĩ.

Thành phần cấu tạo

护士
hùshi
Y tá
扌
户
士

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:y tá, điều dưỡng viên.
Ví dụ (5)
hùshi护士zhèngzài正在gěi给bìngrén病人liàng量tǐwēn体温。
Y tá đang đo nhiệt độ cho bệnh nhân.
The nurse is taking the patient's temperature.
wǒ我xiǎng想chéngwéi成为yì一míng名yōuxiù优秀de的hùshi护士。
Tôi muốn trở thành một y tá xuất sắc.
I want to become an excellent nurse.
yīshēng医生hé和hùshi护士dōu都hěn很máng忙。
Bác sĩ và y tá đều rất bận rộn.
Both doctors and nurses are very busy.
rúguǒ如果nǐ你bù不shūfu舒服,qǐng请gàosu告诉hùshi护士。
Nếu bạn thấy không khỏe, hãy nói với y tá.
If you don't feel well, please tell the nurse.
zhè这jiā家yīyuàn医院de的hùshi护士fúwù服务tàidù态度hěn很hǎo好。
Thái độ phục vụ của y tá bệnh viện này rất tốt.
The nurses at this hospital have a very good service attitude.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây