护
一丨一丶フ一ノ
7
个
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护).
Thành phần cấu tạo
护
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bảo vệ
Ví dụ (5)
警察的责任是保护人民的安全。
Trách nhiệm của cảnh sát là bảo vệ sự an toàn của nhân dân.
The police are responsible for protecting the safety of the people.
我们应该爱护大自然中的一草一木。
Chúng ta nên bảo vệ từng nhành cây ngọn cỏ trong tự nhiên.
We should cherish every plant and tree in nature.
戴上头盔可以起到很好的防护作用。
Đội mũ bảo hiểm có thể mang lại tác dụng bảo vệ rất tốt.
Wearing a helmet can provide very good protection.
狗是人类忠实的朋友,会守护主人的家。
Chó là người bạn trung thành của con người, sẽ bảo vệ ngôi nhà của chủ.
Dogs are loyal friends of humans and will guard their owners' homes.
母亲总是倾尽全力护着自己的孩子。
Người mẹ luôn dốc hết sức mình để bảo vệ con cái.
A mother always does everything she can to protect her child.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây