ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
护
hù
Bảo vệ
Hán việt: hộ
一丨一丶フ一ノ
7
个
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护).

Thành phần cấu tạo

护
hù
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bảo vệ
Ví dụ (5)
jǐngchá警察de的zérèn责任shì是bǎohù保护rénmín人民de的ānquán安全。
Trách nhiệm của cảnh sát là bảo vệ sự an toàn của nhân dân.
The police are responsible for protecting the safety of the people.
wǒmen我们yīnggāi应该àihù爱护dàzìrán大自然zhōng中de的yì一cǎo草yí一mù木。
Chúng ta nên bảo vệ từng nhành cây ngọn cỏ trong tự nhiên.
We should cherish every plant and tree in nature.
dài戴shàng上tóukuī头盔kěyǐ可以qǐdào起到hěn很hǎo好de的fánghù防护zuòyòng作用。
Đội mũ bảo hiểm có thể mang lại tác dụng bảo vệ rất tốt.
Wearing a helmet can provide very good protection.
gǒu狗shì是rénlèi人类zhōngshí忠实de的péngyou朋友,huì会shǒuhù守护zhǔrén主人de的jiā家。
Chó là người bạn trung thành của con người, sẽ bảo vệ ngôi nhà của chủ.
Dogs are loyal friends of humans and will guard their owners' homes.
mǔqīn母亲zǒngshì总是qīngjìnquánlì倾尽全力hù护zhe着zìjǐ自己de的háizi孩子。
Người mẹ luôn dốc hết sức mình để bảo vệ con cái.
A mother always does everything she can to protect her child.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây