忽
ノフノノ丶フ丶丶
8
门
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Khi trái tim (心) tự nhủ đừng (勿) để ý đến chuyện nhỏ nhặt khiến ta vô tình quên bẵng đi mất, đó là sự lơ là, bỗng nhiên (忽).
Thành phần cấu tạo
忽
lơ là, bỏ qua
勿
Vật
Đừng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / động từ
Nghĩa:lơ là, bỏ qua
Ví dụ (5)
我们不能忽略任何一个细节。
Chúng ta không thể bỏ qua bất kỳ một chi tiết nào.
We cannot overlook a single detail.
父母不应该忽视孩子的心理健康。
Cha mẹ không nên lơ là sức khỏe tâm lý của con cái.
Parents should not neglect their children's mental health.
这是由于我的疏忽造成的错误。
Đây là sai lầm do sự lơ là của tôi gây ra.
This mistake was caused by my negligence.
他因为玩忽职守被公司解雇了。
Anh ấy bị công ty sa thải vì lơ là bổn phận (trễ nải chức vụ).
He was fired by the company for neglecting his duty.
学习必须专心,不可有一丝怠忽。
Học tập phải tập trung, không được lơ là một chút nào.
Study requires full concentration, without the slightest carelessness.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây