ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忽
hū
lơ là, bỏ qua
Hán việt: hốt
ノフノノ丶フ丶丶
8
门
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Khi trái tim (心) tự nhủ đừng (勿) để ý đến chuyện nhỏ nhặt khiến ta vô tình quên bẵng đi mất, đó là sự lơ là, bỗng nhiên (忽).

Thành phần cấu tạo

忽
hū
lơ là, bỏ qua
勿
Vật
Đừng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / động từ
Nghĩa:lơ là, bỏ qua
Ví dụ (5)
wǒmen我们bù不néng能hūlüè忽略rènhé任何yí一gè个xìjié细节。
Chúng ta không thể bỏ qua bất kỳ một chi tiết nào.
We cannot overlook a single detail.
fùmǔ父母bù不yīnggāi应该hūshì忽视háizi孩子de的xīnlǐ心理jiànkāng健康。
Cha mẹ không nên lơ là sức khỏe tâm lý của con cái.
Parents should not neglect their children's mental health.
zhè这shì是yóuyú由于wǒ我de的shūhū疏忽zàochéng造成de的cuòwù错误。
Đây là sai lầm do sự lơ là của tôi gây ra.
This mistake was caused by my negligence.
tā他yīnwèi因为wánhūzhíshǒu玩忽职守bèi被gōngsī公司jiěgù解雇le了。
Anh ấy bị công ty sa thải vì lơ là bổn phận (trễ nải chức vụ).
He was fired by the company for neglecting his duty.
xuéxí学习bìxū必须zhuānxīn专心,bù不kě可yǒu有yìsī一丝dài怠hū忽。
Học tập phải tập trung, không được lơ là một chút nào.
Study requires full concentration, without the slightest carelessness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây