忽然
HSK 3
Trạng từ
Gợi nhớ
Ngay lúc trái tim (心) đang lơ đãng chưa kịp phòng bị (勿) (忽: hốt - bất chợt) thì sự việc lại bùng lên nhanh như ngọn lửa (灬) (然: nhiên - xảy ra như vậy), diễn tả một điều đến "đột nhiên, bỗng nhiên" (忽然).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 忽然
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:đột nhiên, bỗng nhiên, chợt (chỉ sự việc xảy ra nhanh, bất ngờ).
Ví dụ (5)
忽然下起雨来了。
Bỗng nhiên trời đổ mưa.
It suddenly started raining.
他正说着话,忽然停了下来。
Anh ấy đang nói chuyện thì đột nhiên dừng lại.
He was in the middle of speaking when he suddenly stopped.
我忽然想起一件事。
Tôi chợt nhớ ra một chuyện.
I suddenly remembered something.
刚才还是晴天,忽然就刮起了大风。
Vừa nãy trời còn nắng, bỗng nhiên gió lớn nổi lên.
It was sunny just a moment ago, and then suddenly a strong wind started blowing.
灯忽然灭了。
Đèn đột nhiên tắt ngấm.
The lights suddenly went out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây