ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忽然
hūrán
đột nhiên, bỗng nhiên, chợt (chỉ sự việc xảy ra nhanh, bất ngờ).
Hán việt: hốt nhiên
HSK 3
Trạng từ

Gợi nhớ

Ngay lúc trái tim (心) đang lơ đãng chưa kịp phòng bị (勿) (忽: hốt - bất chợt) thì sự việc lại bùng lên nhanh như ngọn lửa (灬) (然: nhiên - xảy ra như vậy), diễn tả một điều đến "đột nhiên, bỗng nhiên" (忽然).

Thành phần cấu tạo

忽然
hūrán
đột nhiên, bỗng nhiên
忽
hū • hốt
lơ là
勿
Vật
Đừng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đột nhiên, bỗng nhiên, chợt (chỉ sự việc xảy ra nhanh, bất ngờ).
Ví dụ (5)
hūrán忽然xiàqǐ下起yǔlái雨来le了。
Bỗng nhiên trời đổ mưa.
It suddenly started raining.
tā他zhèng正shuō说zhe着huà话,hūrán忽然tíng停le了xiàlái下来。
Anh ấy đang nói chuyện thì đột nhiên dừng lại.
He was in the middle of speaking when he suddenly stopped.
wǒ我hūrán忽然xiǎngqǐ想起yí一jiàn件shì事。
Tôi chợt nhớ ra một chuyện.
I suddenly remembered something.
gāngcái刚才háishi还是qíngtiān晴天,hūrán忽然jiù就guāqǐ刮起le了dàfēng大风。
Vừa nãy trời còn nắng, bỗng nhiên gió lớn nổi lên.
It was sunny just a moment ago, and then suddenly a strong wind started blowing.
dēng灯hūrán忽然miè灭le了。
Đèn đột nhiên tắt ngấm.
The lights suddenly went out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây