ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
竟然
jìngrán
lại, mà lại, vậy mà, những... (biểu thị sự ngạc nhiên mạnh mẽ vì sự việc trái với lẽ thường hoặc mong đợi).
Hán việt: cánh nhiên
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "竟然" (jìngrán) nghĩa là "Vậy mà, lại, không ngờ", ghép bởi: 竟 (jìng): cuối cùng + 然 (rán): như vậy.

Thành phần cấu tạo

竟然
jìngrán
Vậy mà, lại, không ngờ
音
儿
肰
灬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lại, mà lại, vậy mà, những... (biểu thị sự ngạc nhiên mạnh mẽ vì sự việc trái với lẽ thường hoặc mong đợi).
Ví dụ (5)
zhème这么jiǎndān简单de的wèntí问题,tā他jìngrán竟然dá答cuò错le了。
Câu hỏi đơn giản thế này mà cậu ấy lại trả lời sai.
He actually got such a simple question wrong.
wǒ我dōu都zǒudào走到nǐ你miànqián面前le了,nǐ你jìngrán竟然méi没rènchū认出wǒ我。
Tôi đã đi đến trước mặt bạn rồi, vậy mà bạn lại không nhận ra tôi.
I walked right up to you, and you still didn't recognize me.
nà那gè个píngrì平日lǐ里dǎnxiǎo胆小de的rén人,jìngrán竟然tǐngshēn'érchū挺身而出zhuāzhù抓住le了xiǎotōu小偷。
Cái người ngày thường nhát gan ấy, vậy mà lại dũng cảm đứng ra bắt được tên trộm.
That usually timid person actually stepped forward and caught the thief.
tā他yǐjīng已经bāshí八十suì岁le了,shēntǐ身体jìngrán竟然hái还zhème这么hǎo好。
Ông ấy đã 80 tuổi rồi, mà sức khỏe lại vẫn tốt như thế này.
He is already eighty years old, yet he is still in such good health.
dōu都zhème这么wǎn晚le了,nǐ你jìngrán竟然hái还méi没shuìjiào睡觉。
Đã muộn thế này rồi mà con vẫn chưa ngủ à.
It's so late already, and you still haven't gone to sleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây