竟然
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "竟然" (jìngrán) nghĩa là "Vậy mà, lại, không ngờ", ghép bởi: 竟 (jìng): cuối cùng + 然 (rán): như vậy.
Thành phần cấu tạo
竟然
Vậy mà, lại, không ngờ
音
儿
肰
灬
Hình ảnh:

Phân tích từ 竟然
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:lại, mà lại, vậy mà, những... (biểu thị sự ngạc nhiên mạnh mẽ vì sự việc trái với lẽ thường hoặc mong đợi).
Ví dụ (5)
这么简单的问题,他竟然答错了。
Câu hỏi đơn giản thế này mà cậu ấy lại trả lời sai.
He actually got such a simple question wrong.
我都走到你面前了,你竟然没认出我。
Tôi đã đi đến trước mặt bạn rồi, vậy mà bạn lại không nhận ra tôi.
I walked right up to you, and you still didn't recognize me.
那个平日里胆小的人,竟然挺身而出抓住了小偷。
Cái người ngày thường nhát gan ấy, vậy mà lại dũng cảm đứng ra bắt được tên trộm.
That usually timid person actually stepped forward and caught the thief.
他已经八十岁了,身体竟然还这么好。
Ông ấy đã 80 tuổi rồi, mà sức khỏe lại vẫn tốt như thế này.
He is already eighty years old, yet he is still in such good health.
都这么晚了,你竟然还没睡觉。
Đã muộn thế này rồi mà con vẫn chưa ngủ à.
It's so late already, and you still haven't gone to sleep.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây