ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
果然
guǒrán
quả nhiên, đúng như dự đoán, quả thật (biểu thị sự việc xảy ra đúng như dự tính hoặc lời nói trước đó).
Hán việt: quả nhiên
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "果然" (guǒrán) mang nghĩa "Quả nhiên", kết hợp bởi 果 (guǒ - quả): "Trái cây" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

果然
guǒrán
Quả nhiên
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / liên từ
Nghĩa:quả nhiên, đúng như dự đoán, quả thật (biểu thị sự việc xảy ra đúng như dự tính hoặc lời nói trước đó).
Ví dụ (5)
tiānqì天气yùbào预报shuō说jīntiān今天yǒu有yǔ雨,guǒrán果然xiàyǔ下雨le了。
Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, quả nhiên là mưa rồi.
The weather forecast said it would rain today, and sure enough, it did.
tā他shuō说huìlái会来bāng帮wǒ我,jīntiān今天guǒrán果然lái来le了。
Anh ấy nói sẽ đến giúp tôi, hôm nay quả nhiên đã đến.
He said he would come help me, and sure enough, he came today.
wǒ我xiǎng想tā他yídìng一定huì会chídào迟到,guǒrán果然bù不chū出wǒ我suǒ所liào料。
Tôi nghĩ anh ấy nhất định sẽ đến muộn, quả nhiên không ngoài dự đoán của tôi.
I thought he would definitely be late, and sure enough, I was right.
zhè这dào道cài菜dàjiā大家dōu都shuō说hǎochī好吃,wǒ我cháng尝le了yíxià一下,guǒrán果然wèidào味道búcuò。不错。
Món này ai cũng bảo ngon, tôi nếm thử một chút, quả thật vị không tồi.
Everyone said this dish was delicious. I tried it, and sure enough, it tasted great.
wǒ我zǎojiù早就cāidào猜到shì是tā他zuò做de的,guǒrán果然shì是tā他。
Tôi sớm đã đoán được là do anh ta làm, quả nhiên là anh ta.
I had already guessed that he was the one who did it, and sure enough, it was him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây