当然
HSK2
Trạng từ
Gợi nhớ
Một việc mà đôi tay (彐 và ⺌) đảm nhận hoàn toàn hợp tình hợp lý (当: đương - xứng đáng) và diễn ra đúng quy luật tự nhiên như thịt (肰) đặt trên lửa (灬) ắt phải chín thơm (然: nhiên - đúng như vậy) thì "tất nhiên, đương nhiên" (当然) là điều khỏi phải bàn cãi.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên (dùng để khẳng định mạnh mẽ).
Ví dụ (5)
中国菜那么好吃,我当然喜欢!
Món ăn Trung Quốc ngon như vậy, tất nhiên là tôi thích rồi!
Do you like Chinese food? — Of course I do!
这本杂志我已经看完了,你当然可以借。
Cuốn tạp chí này tôi đã xem xong rồi, đương nhiên là bạn có thể mượn.
May I borrow this magazine? — Of course you can.
他在这里住了十年,当然知道这条路。
Anh ấy sống ở đây 10 năm, đương nhiên biết con đường này.
He has lived here for ten years, so of course he knows this road.
如果你去,我当然也去。
Nếu bạn đi thì tất nhiên tôi cũng đi.
If you go, then of course I'll go too.
每个人当然都希望身体健康。
Mỗi người đương nhiên đều hy vọng sức khỏe dồi dào.
Of course everyone hopes to be in good health.
2
tính từ
Nghĩa:tự nhiên, hợp lý, lẽ phải (thuộc về lẽ thường tình).
Ví dụ (5)
父母爱孩子是理所当然的。
Cha mẹ yêu thương con cái là lẽ đương nhiên (hợp lý).
It is only natural for parents to love their children.
取得好成绩感到高兴是当然的。
Đạt thành tích tốt cảm thấy vui mừng là chuyện tự nhiên.
It is only natural to feel happy when you get good grades.
别把别人的帮助看作是当然的。
Đừng coi sự giúp đỡ của người khác là điều hiển nhiên (mặc định họ phải làm).
Don't take other people's help for granted.
朋友之间互相尊重是当然的事情。
Bạn bè tôn trọng lẫn nhau là chuyện đương nhiên.
It is only natural for friends to respect each other.
这也是当然之理。
Đây cũng là cái lý đương nhiên thôi.
That is also only reasonable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây