ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
理所当然
lǐsuǒdāngrán
đương nhiên, dĩ nhiên, lẽ dĩ nhiên, coi là điều hiển nhiên.
Hán việt: lý sở đương nhiên
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "理所当然" (lǐsuǒdāngrán) mang nghĩa "đương nhiên", kết hợp bởi 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

理所当然
lǐsuǒdāngrán
đương nhiên
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:đương nhiên, dĩ nhiên, lẽ dĩ nhiên, coi là điều hiển nhiên.
Ví dụ (5)
fùmǔ父母ài爱háizi孩子shì是lǐsuǒdāngrán理所当然de的shì事。
Cha mẹ yêu thương con cái là chuyện đương nhiên.
It is only natural for parents to love their children.
bùguǎn不管shì是chénggōng成功háishi还是shībài失败,dōu都yào要yǒngyú勇于chéngdān承担,zhè这shì是lǐsuǒdāngrán理所当然de的。
Dù thành công hay thất bại đều phải dũng cảm gánh vác, đây là lẽ đương nhiên.
Whether in success or failure, one should have the courage to take responsibility; that is only natural.
bié别bǎ把biérén别人de的bāngzhù帮助kànzuò看作shì是lǐsuǒdāngrán理所当然de的。
Đừng coi sự giúp đỡ của người khác là điều hiển nhiên (họ phải làm).
Don't take other people's help for granted.
duōláoduōde多劳多得,zhè这shì是lǐsuǒdāngrán理所当然de的dàolǐ道理。
Làm nhiều hưởng nhiều, đây là đạo lý đương nhiên.
Those who work more should earn more; that's only natural.
tā他rènwéi认为jìrán既然fù付le了qián钱,xiǎngshòu享受fúwù服务jiù就shì是lǐsuǒdāngrán理所当然de的。
Anh ấy cho rằng đã trả tiền rồi thì việc hưởng thụ dịch vụ là lẽ dĩ nhiên.
He thinks that since he paid, receiving service is only natural.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây