理所当然
HSK 5
—
Gợi nhớ
Từ "理所当然" (lǐsuǒdāngrán) mang nghĩa "đương nhiên", kết hợp bởi 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).
Thành phần cấu tạo
理所当然
đương nhiên
理
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
所
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
当
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
然
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 理所当然
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:đương nhiên, dĩ nhiên, lẽ dĩ nhiên, coi là điều hiển nhiên.
Ví dụ (5)
父母爱孩子是理所当然的事。
Cha mẹ yêu thương con cái là chuyện đương nhiên.
It is only natural for parents to love their children.
不管是成功还是失败,都要勇于承担,这是理所当然的。
Dù thành công hay thất bại đều phải dũng cảm gánh vác, đây là lẽ đương nhiên.
Whether in success or failure, one should have the courage to take responsibility; that is only natural.
别把别人的帮助看作是理所当然的。
Đừng coi sự giúp đỡ của người khác là điều hiển nhiên (họ phải làm).
Don't take other people's help for granted.
多劳多得,这是理所当然的道理。
Làm nhiều hưởng nhiều, đây là đạo lý đương nhiên.
Those who work more should earn more; that's only natural.
他认为既然付了钱,享受服务就是理所当然的。
Anh ấy cho rằng đã trả tiền rồi thì việc hưởng thụ dịch vụ là lẽ dĩ nhiên.
He thinks that since he paid, receiving service is only natural.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây