管理
个
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Như vị quan (官) dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để trông coi, điều hành (管: quản) và người thợ tỉ mỉ chạm khắc từng đường vân ngọc (王) phân chia trật tự như làng xóm (里) (理: lý - chỉnh đốn), đó là công việc "quản lý" (管理) nề nếp.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 管理
Từ ghép (30)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:quản lý, cai quản, trông coi (người, vật, thời gian, công việc).
Ví dụ (5)
他负责管理这家公司。
Anh ấy chịu trách nhiệm quản lý công ty này.
He is responsible for managing this company.
你应该学会管理自己的时间。
Bạn nên học cách quản lý thời gian của chính mình.
You should learn to manage your own time.
这里的交通管理得很严格。
Giao thông ở đây được quản lý rất nghiêm ngặt.
Traffic is very strictly controlled here.
这个班级的学生很难管理。
Học sinh của lớp học này rất khó quản lý (khó bảo).
The students in this class are hard to manage.
谁来管理这笔钱?
Ai sẽ đứng ra quản lý khoản tiền này?
Who will manage this money?
2
danh từ
Nghĩa:sự quản lý, chế độ quản lý (danh từ).
Ví dụ (5)
他在大学学习工商管理。
Anh ấy học Quản trị kinh doanh tại đại học.
He studies business administration at university.
这家饭店的管理非常混乱。
Việc quản lý của nhà hàng này vô cùng lộn xộn.
The management of this restaurant is extremely chaotic.
我们需要加强安全管理。
Chúng ta cần tăng cường công tác quản lý an toàn.
We need to strengthen safety management.
他在管理方面很有经验。
Anh ấy rất có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý.
He is very experienced in management.
管理是一门复杂的艺术。
Quản lý là một môn nghệ thuật phức tạp.
Management is a complex art.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây