ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
班级管理
bānjí guǎnlǐ
Điều hành lớp học
Hán việt: ban cấp quản lý
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "班级管理" (bānjí guǎnlǐ) mang nghĩa "Điều hành lớp học", kết hợp bởi 班 (bān - ban): "lớp" + 级 (jí - cấp): "Cấp độ" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

班级管理
bānjí guǎnlǐ
Điều hành lớp học
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
级
jí • cấp
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều hành lớp học
Ví dụ (3)
bānjí班级guǎnlǐ管理xūyào需要nàixīn耐心。
Quản lý lớp học cần sự kiên nhẫn.
Classroom management requires patience.
hǎo好de的bānjí班级guǎnlǐ管理néng能tígāo提高xuéxí学习xiàolǜ效率。
Quản lý lớp học tốt có thể nâng cao hiệu quả học tập.
Good classroom management can improve learning efficiency.
lǎoshī老师fēnxiǎng分享le了bānjí班级guǎnlǐ管理jīngyàn经验。
Giáo viên chia sẻ kinh nghiệm quản lý lớp học.
The teacher shared her experience in classroom management.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây