班级管理
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "班级管理" (bānjí guǎnlǐ) mang nghĩa "Điều hành lớp học", kết hợp bởi 班 (bān - ban): "lớp" + 级 (jí - cấp): "Cấp độ" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).
Thành phần cấu tạo
班级管理
Điều hành lớp học
班
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
级
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
管
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 班级管理
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điều hành lớp học
Ví dụ (3)
班级管理需要耐心。
Quản lý lớp học cần sự kiên nhẫn.
Classroom management requires patience.
好的班级管理能提高学习效率。
Quản lý lớp học tốt có thể nâng cao hiệu quả học tập.
Good classroom management can improve learning efficiency.
老师分享了班级管理经验。
Giáo viên chia sẻ kinh nghiệm quản lý lớp học.
The teacher shared her experience in classroom management.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây