上下班
HSK 2-3
Động từĐộng từ li hợp
Gợi nhớ
Nhịp sống đều đặn mỗi ngày từ lúc bước lên đường đi tới (上: thượng - nét chỉ lên 卜 trên vạch ngang 一) cho đến lúc rời khỏi (下: hạ - nét chỉ xuống 卜 dưới vạch ngang 一) ca làm việc được phân công rõ ràng như dùng đao (刂) chia đôi hai phần ngọc (王) (班: ban - ca làm) chính là việc đi làm và tan làm (上下班).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 上下班
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:đi làm và tan làm, việc đi lại làm việc, giờ cao điểm đi làm.
Ví dụ (5)
上下班时间路上车很多。
Giờ đi làm và tan tầm trên đường rất nhiều xe.
There is a lot of traffic on the road during commuting hours.
我每天骑自行车上下班。
Tôi đạp xe đạp đi làm (cả đi cả về) mỗi ngày.
I commute to and from work by bicycle every day.
为了避开上下班高峰,我早点出门。
Để tránh giờ cao điểm đi làm và tan tầm, tôi ra khỏi nhà sớm một chút.
To avoid rush hour, I leave home early.
你在上下班的路上花多少时间?
Bạn mất bao nhiêu thời gian cho việc đi lại làm việc?
How much time do you spend commuting to and from work?
接送孩子上下班。
Đưa đón con cái kết hợp lúc đi làm và về (hoặc đưa đón nhân viên đi làm).
Pick up and drop off the kids on the way to and from work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây