ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上下班
shàngxiàbān
đi làm và tan làm, việc đi lại làm việc, giờ cao điểm đi làm.
Hán việt: thượng hạ ban
HSK 2-3
Động từĐộng từ li hợp

Gợi nhớ

Nhịp sống đều đặn mỗi ngày từ lúc bước lên đường đi tới (上: thượng - nét chỉ lên 卜 trên vạch ngang 一) cho đến lúc rời khỏi (下: hạ - nét chỉ xuống 卜 dưới vạch ngang 一) ca làm việc được phân công rõ ràng như dùng đao (刂) chia đôi hai phần ngọc (王) (班: ban - ca làm) chính là việc đi làm và tan làm (上下班).

Thành phần cấu tạo

上下班
shàngxiàbān
đi làm và tan làm
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đi làm và tan làm, việc đi lại làm việc, giờ cao điểm đi làm.
Ví dụ (5)
shàngxiàbān上下班shíjiān时间lùshàngchē路上车hěn很duō多。
Giờ đi làm và tan tầm trên đường rất nhiều xe.
There is a lot of traffic on the road during commuting hours.
wǒ我měitiān每天qí骑zìxíngchē自行车shàngxiàbān上下班。
Tôi đạp xe đạp đi làm (cả đi cả về) mỗi ngày.
I commute to and from work by bicycle every day.
wèile为了bìkāi避开shàngxiàbān上下班gāofēng高峰,wǒ我zǎodiǎn早点chūmén出门。
Để tránh giờ cao điểm đi làm và tan tầm, tôi ra khỏi nhà sớm một chút.
To avoid rush hour, I leave home early.
nǐ你zài在shàngxiàbān上下班de的lù路shàng上huā花duōshao多少shíjiān时间?
Bạn mất bao nhiêu thời gian cho việc đi lại làm việc?
How much time do you spend commuting to and from work?
jiēsòng接送háizi孩子shàngxiàbān上下班。
Đưa đón con cái kết hợp lúc đi làm và về (hoặc đưa đón nhân viên đi làm).
Pick up and drop off the kids on the way to and from work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây