上网
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Khởi động thiết bị để bước lên (上: thượng - hướng lên trên mặt phẳng 一) không gian kết nối rộng lớn được đan dệt chằng chịt như những mắt lưới (网: võng - khung 冂 chứa các sợi đan chéo 㐅㐅) chính là hoạt động "lên mạng, truy cập internet" (上网).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 上网
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lên mạng, truy cập internet, lướt web.
Ví dụ (5)
我每天晚上都要上网查资料。
Tối nào tôi cũng phải lên mạng tra tài liệu.
I go online every evening to look up information.
现在的年轻人非常喜欢上网聊天。
Giới trẻ bây giờ rất thích lên mạng tán gẫu.
Young people nowadays really like chatting online.
你可以上网买东西,非常方便。
Bạn có thể lên mạng mua đồ, rất tiện lợi.
You can buy things online; it's very convenient.
这里的图书馆可以免费上网。
Thư viện ở đây có thể lên mạng miễn phí.
You can use the internet for free at the library here.
他在房间里上网玩游戏。
Cậu ấy đang ở trong phòng lên mạng chơi game.
He is in his room playing games online.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây