上边
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Nhìn theo nét vạch vươn cao lên khỏi mặt phẳng (卜 và 一 trong chữ 上: thượng - ở trên) kết hợp với chữ chỉ phương hướng, vị trí (辶 và 力 trong chữ 边: biên - phía, bên), ta xác định được vị trí "bên trên" (上边).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 上边
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên trên, ở trên, mặt trên.
Ví dụ (5)
桌子上边有一本书。
Bên trên cái bàn có một cuốn sách.
There's a book on the table.
看上边!
Nhìn lên trên kìa!
Look up there!
山上边有一座庙。
Bên trên ngọn núi có một ngôi miếu.
There is a temple up on the mountain.
把名字写在横线上边。
Viết tên vào bên trên đường kẻ ngang.
Write your name above the line.
我家住在上边。
Nhà tôi ở bên trên (tầng trên).
My home is upstairs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây