ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上边
shàngbian
bên trên, ở trên, mặt trên.
Hán việt: thượng biên
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Nhìn theo nét vạch vươn cao lên khỏi mặt phẳng (卜 và 一 trong chữ 上: thượng - ở trên) kết hợp với chữ chỉ phương hướng, vị trí (辶 và 力 trong chữ 边: biên - phía, bên), ta xác định được vị trí "bên trên" (上边).

Thành phần cấu tạo

上边
shàngbian
bên trên
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên trên, ở trên, mặt trên.
Ví dụ (5)
zhuōzi桌子shàngbian上边yǒu有yì一běn本shū书。
Bên trên cái bàn có một cuốn sách.
There's a book on the table.
kàn看shàngbian上边!
Nhìn lên trên kìa!
Look up there!
shān山shàngbian上边yǒu有yí一zuò座miào庙。
Bên trên ngọn núi có một ngôi miếu.
There is a temple up on the mountain.
bǎ把míngzi名字xiě写zài在héngxiàn横线shàngbian上边。
Viết tên vào bên trên đường kẻ ngang.
Write your name above the line.
wǒ我jiāzhù家住zài在shàngbian上边。
Nhà tôi ở bên trên (tầng trên).
My home is upstairs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây