前边
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Như con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) rẽ sóng lao thẳng tới (丷 trong chữ 前: tiền - trước mặt), khoảng không gian mở ra dọc theo bước đường tiến lên (辶 và 力 trong chữ 边: biên - phía) chính là "phía trước" (前边).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 前边
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (vị trí, thời gian) (đọc 'qiánbian / qiánbiān')
Nghĩa:phía trước, đằng trước (vị trí).
Ví dụ (5)
他在我前边排队。
Anh ấy xếp hàng ở phía trước tôi.
He is standing in line in front of me.
前边那个穿红衣服的人是谁?
Người mặc áo đỏ ở đằng trước kia là ai?
Who is that person in front wearing red?
请往前边看。
Xin hãy nhìn về phía trước.
Please look ahead.
学校就在前边,不远了。
Trường học ở ngay phía trước, không xa nữa đâu.
The school is just up ahead, not far now.
不要在车的前边玩耍。
Đừng chơi đùa ở phía trước đầu xe.
Don't play in front of the car.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây