ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
前边
qiánbian / qiánbiān
phía trước, đằng trước (vị trí).
Hán việt: tiền biên
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Như con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) rẽ sóng lao thẳng tới (丷 trong chữ 前: tiền - trước mặt), khoảng không gian mở ra dọc theo bước đường tiến lên (辶 và 力 trong chữ 边: biên - phía) chính là "phía trước" (前边).

Thành phần cấu tạo

前边
qiánbian / qiánbiān
phía trước
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí, thời gian) (đọc 'qiánbian / qiánbiān')
Nghĩa:phía trước, đằng trước (vị trí).
Ví dụ (5)
tā他zài在wǒ我qiánbian前边páiduì排队。
Anh ấy xếp hàng ở phía trước tôi.
He is standing in line in front of me.
qiánbian前边nà那gè个chuān穿hóng红yīfu衣服de的rén人shì是shéi谁?
Người mặc áo đỏ ở đằng trước kia là ai?
Who is that person in front wearing red?
qǐng请wǎng往qiánbian前边kàn看。
Xin hãy nhìn về phía trước.
Please look ahead.
xuéxiào学校jiù就zài在qiánbian前边,bù不yuǎn远le了。
Trường học ở ngay phía trước, không xa nữa đâu.
The school is just up ahead, not far now.
búyào不要zài在chē车de的qiánbian前边wánshuǎ玩耍。
Đừng chơi đùa ở phía trước đầu xe.
Don't play in front of the car.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây