左边
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Hướng nằm cùng phía với bàn tay trái (𠂇) đang giữ cây thước thợ (工 trong chữ 左: tả - tay trái) khi ta bước đi trên đường (辶 và 力 trong chữ 边: biên - bên, phía) chính là "bên trái" (左边).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 左边
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên trái, phía bên trái.
Ví dụ (5)
向左边转。
Quay sang bên trái.
Turn to the left.
最左边的那个人是我哥哥。
Người ở phía ngoài cùng bên trái là anh trai tôi.
The person on the far left is my older brother.
学校在邮局的左边。
Trường học ở bên trái bưu điện.
The school is to the left of the post office.
请靠左边行驶。
Làm ơn đi (lái xe) về phía bên trái.
Please keep to the left while driving.
我的左边坐着小王,右边坐着小李。
Bên trái tôi có Tiểu Vương ngồi, bên phải có Tiểu Lý ngồi.
Xiao Wang is sitting on my left, and Xiao Li is sitting on my right.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây