外边
HSK 1-2
Danh từ
Gợi nhớ
Khi màn đêm buông xuống (夕) mà vẫn còn xem quẻ bói (卜 trong chữ 外: ngoại - ngoài trời) và dạo bước trên con đường xa khỏi mái nhà (辶 và 力 trong chữ 边: biên - phía, bên), khoảng không gian rộng mở ấy chính là "bên ngoài" (外边).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 外边
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên ngoài, ngoài.
Ví dụ (5)
外边下雨了。
Bên ngoài trời mưa rồi.
It's raining outside.
他在外边等你。
Anh ấy đang đợi bạn ở bên ngoài.
He's waiting for you outside.
打开房间窗户,窗子外边的风景很美。
Mở cửa sổ căn phòng ra, phong cảnh bên ngoài cửa sổ rất đẹp.
The scenery outside the window is beautiful.
请不要把垃圾扔到外边。
Xin đừng vứt rác ra bên ngoài.
Please don't throw trash outside.
这几天我一直在外边跑业务。
Mấy ngày nay tôi cứ chạy việc kinh doanh ở bên ngoài suốt.
I've been out and about these past few days, running around on business.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây