ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外贸
wàimào
ngoại thương, thương mại quốc tế, buôn bán với nước ngoài.
Hán việt: ngoại mậu
HSK 5 (Chủ đề Kinh tế)
Danh từ

Gợi nhớ

Hoạt động mở cửa giao dịch (卯) trao đổi hàng hóa và tiền tệ (贝 — 贸: mậu - thương mại) vươn ra thị trường các nước bên ngoài biên giới (外: ngoại - ghép từ bộ Tịch 夕 và bộ Bốc 卜) được gọi là ngành "ngoại thương" (外贸).

Thành phần cấu tạo

外贸
wàimào
ngoại thương
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối
卜
Bộ Bốc
Bói
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngoại thương, thương mại quốc tế, buôn bán với nước ngoài.
Ví dụ (5)
tā他zài在yì一jiā家wàimào外贸gōngsī公司gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty ngoại thương.
He works at a foreign trade company.
jìnniánlái近年来de的wàimào外贸shēngyì生意bú不tài太hǎo好zuò做。
Việc kinh doanh ngoại thương mấy năm gần đây không dễ làm lắm.
In recent years, the foreign trade business has not been easy to do.
zhōngguó中国de的duìwàimàoyì对外贸易fāzhǎn发展hěn很kuài快。
Thương mại đối ngoại (ngoại thương) của Trung Quốc phát triển rất nhanh.
China's foreign trade has developed rapidly.
wǒ我xiǎng想xuéxí学习wàimào外贸yīngyǔ英语。
Tôi muốn học tiếng Anh chuyên ngành ngoại thương.
I want to study English for foreign trade.
zhè这shì是wǒmen我们zhǔyào主要de的wàimào外贸chǎnpǐn产品。
Đây là sản phẩm ngoại thương chủ yếu của chúng tôi.
This is our main foreign trade product.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây