ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外贸中心
wàimào zhōngxīn
Trung tâm ngoại thương
Hán việt: ngoại mậu trung tâm
—

Gợi nhớ

Từ "外贸中心" (wàimào zhōngxīn) mang nghĩa "Trung tâm ngoại thương", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

外贸中心
wàimào zhōngxīn
Trung tâm ngoại thương
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trung tâm ngoại thương
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对wàimào外贸zhōngxīn中心。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu trung tâm ngoại thương.
The foreign trade department is verifying the foreign trade center details.
wàimào外贸zhōngxīn中心huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Trung tâm ngoại thương sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The foreign trade center will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供wàimào外贸zhōngxīn中心。
Khách hàng yêu cầu cung cấp trung tâm ngoại thương.
The client requested foreign trade center information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây