ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老外
lǎowài
người nước ngoài, tây (cách gọi thông tục, thân mật hoặc suồng sã của người TQ gọi người phương Tây).
Hán việt: lão ngoại
个
HSK 2 (Slang)
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng tiếng gọi thân mật (老: lão - gồm bộ Lão 耂 và chữ Tỉ 匕) ghép với những vị khách đến từ phương xa bên ngoài biên giới (外: ngoại - đi xa từ lúc chiều tối 夕 xem quẻ bói 卜), ta có cách gọi gần gũi chỉ "người nước ngoài" (老外).

Thành phần cấu tạo

老外
lǎowài
người nước ngoài
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:người nước ngoài, tây (cách gọi thông tục, thân mật hoặc suồng sã của người TQ gọi người phương Tây).
Ví dụ (5)
nǐ你kàn看,nàbian那边yǒu有yí一gè个lǎowài老外。
Bạn nhìn kìa, bên kia có một người nước ngoài.
Look, there’s a foreigner over there.
zhè这gè个lǎowài老外yě也shì是lái来zhōngguó中国liúxué留学de的。
Người nước ngoài này cũng đến Trung Quốc du học.
This foreigner has also come to China to study abroad.
hěn很duō多lǎowài老外dōu都xǐhuan喜欢chī吃zhōngguó中国cài菜。
Rất nhiều người nước ngoài đều thích ăn món Trung Quốc.
A lot of foreigners like eating Chinese food.
tā他suīrán虽然shì是lǎowài老外,dànshì但是zhōngwén中文shuō说de得tèbié特别hǎo好。
Anh ấy tuy là người nước ngoài nhưng nói tiếng Trung cực kỳ tốt.
Although he is a foreigner, he speaks Chinese exceptionally well.
bié别jiào叫tā他lǎowài老外,nàyàng那样bú不tài太lǐmào礼貌。
Đừng gọi ông ấy là 'Lão ngoại', như thế không lịch sự lắm đâu.
Don't call him a foreigner like that; it's not very polite.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây