老外
个
HSK 2 (Slang)
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng tiếng gọi thân mật (老: lão - gồm bộ Lão 耂 và chữ Tỉ 匕) ghép với những vị khách đến từ phương xa bên ngoài biên giới (外: ngoại - đi xa từ lúc chiều tối 夕 xem quẻ bói 卜), ta có cách gọi gần gũi chỉ "người nước ngoài" (老外).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 老外
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:người nước ngoài, tây (cách gọi thông tục, thân mật hoặc suồng sã của người TQ gọi người phương Tây).
Ví dụ (5)
你看,那边有一个老外。
Bạn nhìn kìa, bên kia có một người nước ngoài.
Look, there’s a foreigner over there.
这个老外也是来中国留学的。
Người nước ngoài này cũng đến Trung Quốc du học.
This foreigner has also come to China to study abroad.
很多老外都喜欢吃中国菜。
Rất nhiều người nước ngoài đều thích ăn món Trung Quốc.
A lot of foreigners like eating Chinese food.
他虽然是老外,但是中文说得特别好。
Anh ấy tuy là người nước ngoài nhưng nói tiếng Trung cực kỳ tốt.
Although he is a foreigner, he speaks Chinese exceptionally well.
别叫他老外,那样不太礼貌。
Đừng gọi ông ấy là 'Lão ngoại', như thế không lịch sự lắm đâu.
Don't call him a foreigner like that; it's not very polite.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây