ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西装外套
xīzhuāng wàitào
Áo blazer, áo khoác vest
Hán việt: tây trang ngoại sáo
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Mang kiểu dáng âu phục phương Tây lịch lãm (西装 - tây trang: bộ Tây 西 và bộ Y 衣), chiếc áo rộng rãi dùng để khoác trùm bên ngoài (外套 - ngoại sáo: bên ngoài 外 và trùm lớn 大) chính là "áo blazer, áo khoác vest" (西装外套).

Thành phần cấu tạo

西装外套
xīzhuāng wàitào
Áo blazer, áo khoác vest
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
套
tào • sáo
bộ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo blazer, áo khoác vest
Ví dụ (3)
tā他chuān穿xīzhuāng西装wàitào外套qù去kāihuì开会。
Anh ấy mặc áo blazer đi họp.
He wore a blazer to the meeting.
zhè这jiàn件xīzhuāng西装wàitào外套hěn很héshēn合身。
Chiếc áo blazer này rất vừa người.
This blazer fits very well.
xīzhuāng西装wàitào外套kěyǐ可以pèi配niúzǎikù牛仔裤。
Áo blazer có thể phối với quần jeans.
A blazer can be paired with jeans.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây