西装外套
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Mang kiểu dáng âu phục phương Tây lịch lãm (西装 - tây trang: bộ Tây 西 và bộ Y 衣), chiếc áo rộng rãi dùng để khoác trùm bên ngoài (外套 - ngoại sáo: bên ngoài 外 và trùm lớn 大) chính là "áo blazer, áo khoác vest" (西装外套).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 西装外套
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Áo blazer, áo khoác vest
Ví dụ (3)
他穿西装外套去开会。
Anh ấy mặc áo blazer đi họp.
He wore a blazer to the meeting.
这件西装外套很合身。
Chiếc áo blazer này rất vừa người.
This blazer fits very well.
西装外套可以配牛仔裤。
Áo blazer có thể phối với quần jeans.
A blazer can be paired with jeans.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây