ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
装饰
zhuāngshì
trang trí, trang hoàng, làm đẹp.
Hán việt: trang sức
件, 个
HSK 4-5
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Khoác lên vẻ ngoài tấm áo (衣) chỉnh tề, khỏe khoắn (壮) (装: trang - tô điểm, lắp đặt) kết hợp với sự chăm chút tỉ mỉ (饣) bằng những dải khăn lụa đẹp mắt (巾) (饰: sức - điểm xuyết) giúp không gian được "trang trí" (装饰) thật lộng lẫy.

Thành phần cấu tạo

装饰
zhuāngshì
trang trí
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
饰
shì • sức
trang trí
饣
Bộ Thực
Đồ lễ, sự chăm chút (bên trái)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, vải vóc trang sức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:trang trí, trang hoàng, làm đẹp.
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhèngzài正在zhuāngshì装饰shèngdànshù圣诞树。
Chúng tôi đang trang trí cây thông Noel.
We are decorating the Christmas tree.
wǒ我xiǎng想yòng用xiānhuā鲜花lái来zhuāngshì装饰kètīng客厅。
Tôi muốn dùng hoa tươi để trang trí phòng khách.
I want to decorate the living room with fresh flowers.
qiáng墙shàng上zhuāngshì装饰zhe着jǐ几fú幅piàoliang漂亮de的huà画。
Trên tường có trang trí (treo) mấy bức tranh rất đẹp.
Several beautiful paintings are hung on the wall as decoration.
wèile为了yíngjiē迎接xīnnián新年,jiēdào街道dōu都bèi被zhuāngshì装饰yìxīn一新。
Để đón năm mới, các con phố đều được trang hoàng mới toanh.
To welcome the New Year, the streets have all been newly decorated.
búyào不要zhuāngshì装饰de得tài太huāshào花哨。
Đừng trang trí lòe loẹt quá.
Don't decorate it too gaudily.
2
danh từ
Nghĩa:đồ trang trí, sự trang trí.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家diàn店de的nèibù内部zhuāngshì装饰fēicháng非常yǒu有tèsè特色。
Cách trang trí nội thất của cửa hàng này vô cùng đặc sắc.
The interior decoration of this shop is very distinctive.
wǒ我mǎi买le了yìxiē一些xiǎo小zhuāngshìpǐn装饰品fàng放zài在shūzhuō书桌shàng上。
Tôi đã mua một vài món đồ trang trí nhỏ đặt lên bàn học.
I bought some small decorations to put on my desk.
zhèxiē这些zhuāngshì装饰tài太fùzá复杂le了,wǒ我bù不xǐhuan喜欢。
Những kiểu trang trí này phức tạp quá, tôi không thích.
These decorations are too complicated; I don't like them.
jiǎndān简单de的zhuāngshì装饰gèng更néng能tǐxiàn体现chū出pǐnwèi品味。
Sự trang trí đơn giản càng có thể thể hiện được gu thẩm mỹ.
Simple decoration better reflects good taste.
zhèxiē这些dēng灯bùjǐn不仅shì是wèile为了zhàomíng照明,yě也shì是yì一zhǒng种zhuāngshì装饰。
Những cái đèn này không chỉ để chiếu sáng, mà còn là một dạng trang trí.
These lights are not only for illumination, but also serve as decoration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây