装饰品
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "装饰品" (zhuāngshìpǐn) mang nghĩa "Đồ trang trí trong nhà", kết hợp bởi 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 饰 (shì - sức): "trang trí" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 饰: Dùng những tấm khăn lụa đẹp (巾) cùng sự chăm chút tỉ mỉ (饣) để tô điểm cho không gian thêm lộng lẫy là việc trang trí và làm đồ trang sức (饰). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồ trang trí trong nhà
Ví dụ (3)
架子上有很多装饰品。
Trên kệ có nhiều đồ trang trí.
There are many ornaments on the shelf.
这个装饰品是手工做的。
Món đồ trang trí này được làm thủ công.
This ornament is handmade.
她给客厅买了新的装饰品。
Cô ấy mua đồ trang trí mới cho phòng khách.
She bought new decorations for the living room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây