ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
装饰品
zhuāngshìpǐn
Đồ trang trí trong nhà
Hán việt: trang sức phẩm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "装饰品" (zhuāngshìpǐn) mang nghĩa "Đồ trang trí trong nhà", kết hợp bởi 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 饰 (shì - sức): "trang trí" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 饰: Dùng những tấm khăn lụa đẹp (巾) cùng sự chăm chút tỉ mỉ (饣) để tô điểm cho không gian thêm lộng lẫy là việc trang trí và làm đồ trang sức (饰). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

装饰品
zhuāngshìpǐn
Đồ trang trí trong nhà
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
饰
shì • sức
trang trí
饣
Bộ Thực
Đồ lễ, sự chăm chút (bên trái)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, vải vóc trang sức (bên phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ trang trí trong nhà
Ví dụ (3)
jiàzi架子shàng上yǒu有hěn很duō多zhuāngshìpǐn装饰品。
Trên kệ có nhiều đồ trang trí.
There are many ornaments on the shelf.
zhè这gè个zhuāngshìpǐn装饰品shì是shǒugōng手工zuò做de的。
Món đồ trang trí này được làm thủ công.
This ornament is handmade.
tā她gěi给kètīng客厅mǎi买le了xīn新de的zhuāngshìpǐn装饰品。
Cô ấy mua đồ trang trí mới cho phòng khách.
She bought new decorations for the living room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây