男装
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những bộ y phục (衣) được cắt may tôn lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (装: chữ Tráng 壮) dành riêng cho phái mạnh (男: sức lực 力 trên đồng ruộng 田) được gọi là "quần áo nam" (男装 - nam trang).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 男装
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quần áo nam
Ví dụ (3)
这家店卖男装。
Cửa hàng này bán quần áo nam.
This store sells men's clothing.
男装区在二楼。
Khu đồ nam ở tầng hai.
The men's clothing section is on the second floor.
他喜欢简单的男装。
Anh ấy thích trang phục nam đơn giản.
He likes simple men's clothing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây