女扮男装
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "女扮男装" (nǚbànnánzhuāng) mang nghĩa "Phụ nữ giả trang thành nam giới", kết hợp bởi 女 (nǚ - nữ): "nữ" + 扮 (bàn - ban): "Hóa trang" + 男 (nán - nam): "nam" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女). • Chữ 扮: Đưa bàn tay (扌) khéo léo phân chia (分) trang phục và vẽ mặt cho từng vai diễn trên sân khấu gọi là đóng vai, hóa trang (扮). • Chữ 男: Người dùng hết sức lực (力) cày cuốc trên cánh đồng (田), công việc nặng nhọc ngoài đồng ruộng là việc của đàn ông (男). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 女扮男装
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Phụ nữ giả trang thành nam giới
Ví dụ (3)
她在戏里女扮男装。
Cô ấy giả trai trong vở kịch.
She disguises herself as a man in the play.
这个角色需要女扮男装。
Vai diễn này cần nữ giả nam.
This role requires a woman to dress as a man.
女扮男装的故事很有趣。
Câu chuyện nữ giả nam rất thú vị.
The story of a woman disguising herself as a man is very interesting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây