ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女扮男装
nǚbànnánzhuāng
Phụ nữ giả trang thành nam giới
Hán việt: nữ ban nam trang
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "女扮男装" (nǚbànnánzhuāng) mang nghĩa "Phụ nữ giả trang thành nam giới", kết hợp bởi 女 (nǚ - nữ): "nữ" + 扮 (bàn - ban): "Hóa trang" + 男 (nán - nam): "nam" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女). • Chữ 扮: Đưa bàn tay (扌) khéo léo phân chia (分) trang phục và vẽ mặt cho từng vai diễn trên sân khấu gọi là đóng vai, hóa trang (扮). • Chữ 男: Người dùng hết sức lực (力) cày cuốc trên cánh đồng (田), công việc nặng nhọc ngoài đồng ruộng là việc của đàn ông (男). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).

Thành phần cấu tạo

女扮男装
nǚbànnánzhuāng
Phụ nữ giả trang thành nam giới
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ
扮
bàn • ban
Hóa trang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
男
nán • nam
nam
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (nằm phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (nằm phía dưới)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Phụ nữ giả trang thành nam giới
Ví dụ (3)
tā她zài在xì戏lǐ里nǚbànnánzhuāng女扮男装。
Cô ấy giả trai trong vở kịch.
She disguises herself as a man in the play.
zhè这gè个juésè角色xūyào需要nǚbànnánzhuāng女扮男装。
Vai diễn này cần nữ giả nam.
This role requires a woman to dress as a man.
nǚbànnánzhuāng女扮男装de的gùshì故事hěn很yǒuqù有趣。
Câu chuyện nữ giả nam rất thú vị.
The story of a woman disguising herself as a man is very interesting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây