扮
一丨一ノ丶フノ
7
打
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) khéo léo phân chia (分) trang phục và vẽ mặt cho từng vai diễn trên sân khấu gọi là đóng vai, hóa trang (扮).
Thành phần cấu tạo
扮
Hóa trang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Hóa trang
Ví dụ (5)
万圣节的时候,孩子们喜欢扮成各种怪物。
Vào dịp Halloween, bọn trẻ thích hóa trang thành các loại quái vật.
At Halloween, children like to dress up as all kinds of monsters.
为了不被认出来,她特意扮成了一名护士。
Để không bị nhận ra, cô ấy đã cố tình hóa trang thành một y tá.
So that she wouldn't be recognized, she deliberately disguised herself as a nurse.
警察男扮女装,最终抓住了那个罪犯。
Cảnh sát nam hóa trang thành nữ, cuối cùng đã bắt được tên tội phạm đó.
The police officer dressed as a woman and eventually caught the criminal.
她昨天在派对上扮成了一个女巫。
Hôm qua trong bữa tiệc cô ấy đã hóa trang thành một phù thủy.
She dressed up as a witch at the party yesterday.
他扮成老人的样子混进了大楼。
Anh ta hóa trang thành dáng vẻ của một ông lão để trà trộn vào tòa nhà.
He disguised himself as an old man and slipped into the building.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây