ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扮
bàn
Hóa trang
Hán việt: ban
一丨一ノ丶フノ
7
打
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) khéo léo phân chia (分) trang phục và vẽ mặt cho từng vai diễn trên sân khấu gọi là đóng vai, hóa trang (扮).

Thành phần cấu tạo

扮
bàn
Hóa trang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hóa trang
Ví dụ (5)
wànshèngjié万圣节de的shíhou时候,háizi孩子men们xǐhuan喜欢bàn扮chéng成gè各zhǒng种guàiwù怪物。
Vào dịp Halloween, bọn trẻ thích hóa trang thành các loại quái vật.
At Halloween, children like to dress up as all kinds of monsters.
wèile为了bú不bèi被rènchū认出lái来,tā她tèyì特意bàn扮chéng成le了yì一míng名hùshi护士。
Để không bị nhận ra, cô ấy đã cố tình hóa trang thành một y tá.
So that she wouldn't be recognized, she deliberately disguised herself as a nurse.
jǐngchá警察nán男bàn扮nǚzhuāng女装,zuìzhōng最终zhuāzhù抓住le了nà那gè个zuìfàn罪犯。
Cảnh sát nam hóa trang thành nữ, cuối cùng đã bắt được tên tội phạm đó.
The police officer dressed as a woman and eventually caught the criminal.
tā她zuótiān昨天zài在pàiduì派对shàng上bàn扮chéng成le了yí一gè个nǚwū女巫。
Hôm qua trong bữa tiệc cô ấy đã hóa trang thành một phù thủy.
She dressed up as a witch at the party yesterday.
tā他bàn扮chéng成lǎorén老人de的yàngzi样子hùn混jìn进le了dàlóu大楼。
Anh ta hóa trang thành dáng vẻ của một ông lão để trà trộn vào tòa nhà.
He disguised himself as an old man and slipped into the building.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây