版
ノ丨一フノノフ丶
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm ván gỗ phẳng (片) được khắc chữ ngược để khi lật úp lại (反) in ra trang sách sắc nét, gọi là bản in, phiên bản (版).
Thành phần cấu tạo
版
bản, phiên bản
片
Bộ Phiến
Mảnh (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
版
Sách báo sắp chữ in một lần gọi là một bản, dùng cho số lần in ấn hoặc trang báo, tạp chí.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 版 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一版新闻
Một trang tin tức

一版广告
Một trang quảng cáo
Từ ghép (23)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bản, phiên bản
Ví dụ (5)
这个软件的最新版本已经发布了。
Phiên bản mới nhất của phần mềm này đã được phát hành.
The latest version of this software has been released.
这本书是去年出版的。
Cuốn sách này được xuất bản vào năm ngoái.
This book was published last year.
请支持正版,拒绝盗版。
Hãy ủng hộ bản chính hãng (bản quyền), từ chối bản lậu.
Please support legitimate products and reject pirated ones.
这条新闻登上了报纸的头版。
Tin tức này đã lên trang nhất của tờ báo.
This news story made the front page of the newspaper.
他喜欢看原版的英文电影。
Anh ấy thích xem phim tiếng Anh bản gốc.
He likes watching original English-language films.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây