ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
版
bǎn
bản, phiên bản
Hán việt: bản
ノ丨一フノノフ丶
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Tấm ván gỗ phẳng (片) được khắc chữ ngược để khi lật úp lại (反) in ra trang sách sắc nét, gọi là bản in, phiên bản (版).

Thành phần cấu tạo

版
bǎn
bản, phiên bản
片
Bộ Phiến
Mảnh (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

版bǎn

Sách báo sắp chữ in một lần gọi là một bản, dùng cho số lần in ấn hoặc trang báo, tạp chí.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 版 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một trang tin tức
yì一bǎn版xīnwén新闻
Một trang tin tức
Một trang quảng cáo
yì一bǎn版guǎnggào广告
Một trang quảng cáo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bản, phiên bản
Ví dụ (5)
zhè这gè个ruǎnjiàn软件de的zuìxīn最新bǎnběn版本yǐjīng已经fābù发布le了。
Phiên bản mới nhất của phần mềm này đã được phát hành.
The latest version of this software has been released.
zhè这běn本shū书shì是qùnián去年chūbǎn出版de的。
Cuốn sách này được xuất bản vào năm ngoái.
This book was published last year.
qǐng请zhīchí支持zhèng正bǎn版,jùjué拒绝dàobǎn盗版。
Hãy ủng hộ bản chính hãng (bản quyền), từ chối bản lậu.
Please support legitimate products and reject pirated ones.
zhè这tiáo条xīnwén新闻dēngshàng登上le了bàozhǐ报纸de的tóubǎn头版。
Tin tức này đã lên trang nhất của tờ báo.
This news story made the front page of the newspaper.
tā他xǐhuan喜欢kàn看yuánbǎn原版de的yīngwén英文diànyǐng电影。
Anh ấy thích xem phim tiếng Anh bản gốc.
He likes watching original English-language films.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây