新版
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "新版" (xīnbǎn) nghĩa là "Phiên bản mới", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 版 (bǎn): bản.
Thành phần cấu tạo
新版
Phiên bản mới
亲
斤
片
反
Hình ảnh:

Phân tích từ 新版
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phiên bản mới
Ví dụ (3)
新版教材已经出版。
Sách giáo trình phiên bản mới đã xuất bản.
The new edition of the textbook has been published.
软件新版增加了功能。
Phiên bản mới của phần mềm đã thêm chức năng.
The new version of the software has added features.
我下载了新版应用。
Tôi tải ứng dụng phiên bản mới.
I downloaded the new version of the app.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây