新式
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Phá cách khỏi lối mòn để dùng rìu (斤) đẽo nhánh gỗ tươi (亲) tạo ra cái mới (新 - tân) trong quy chuẩn thước thợ (工) và cọc mẫu thiết kế (弋, 式 - thức), từ đó định hình nên "phong cách mới" (新式).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 新式
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Phong cách mới
Ví dụ (3)
这是一种新式家具。
Đây là một loại nội thất kiểu mới.
This is a new style of furniture.
新式手机功能很多。
Điện thoại kiểu mới có rất nhiều chức năng.
New-style mobile phones have many features.
他喜欢新式建筑。
Anh ấy thích kiến trúc phong cách mới.
He likes modern-style architecture.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây