ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新式
xīnshì
Phong cách mới
Hán việt: tân thức
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Phá cách khỏi lối mòn để dùng rìu (斤) đẽo nhánh gỗ tươi (亲) tạo ra cái mới (新 - tân) trong quy chuẩn thước thợ (工) và cọc mẫu thiết kế (弋, 式 - thức), từ đó định hình nên "phong cách mới" (新式).

Thành phần cấu tạo

新式
xīnshì
Phong cách mới
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Phong cách mới
Ví dụ (3)
zhè这shì是yì一zhǒng种xīnshì新式jiājù家具。
Đây là một loại nội thất kiểu mới.
This is a new style of furniture.
xīnshì新式shǒujī手机gōngnéng功能hěn很duō多。
Điện thoại kiểu mới có rất nhiều chức năng.
New-style mobile phones have many features.
tā他xǐhuan喜欢xīnshì新式jiànzhù建筑。
Anh ấy thích kiến trúc phong cách mới.
He likes modern-style architecture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây