西式
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những quy chuẩn, kiểu dáng thiết kế (式 - thức: thước thợ 工 đo theo cọc mẫu 弋) mang hơi thở hiện đại của các nước phương Tây (西 - tây) được gọi là "phong cách Tây" (西式).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 西式
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phong cách Tây
Ví dụ (3)
这家店卖西式甜点。
Cửa hàng này bán đồ ngọt kiểu Tây.
This shop sells Western-style desserts.
他喜欢西式早餐。
Anh ấy thích bữa sáng kiểu Tây.
He likes Western-style breakfast.
房间采用西式设计。
Căn phòng sử dụng thiết kế kiểu Tây.
The room features a Western-style design.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây