ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西式
xīshì
Phong cách Tây
Hán việt: tây thức
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những quy chuẩn, kiểu dáng thiết kế (式 - thức: thước thợ 工 đo theo cọc mẫu 弋) mang hơi thở hiện đại của các nước phương Tây (西 - tây) được gọi là "phong cách Tây" (西式).

Thành phần cấu tạo

西式
xīshì
Phong cách Tây
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phong cách Tây
Ví dụ (3)
zhè这jiā家diàn店mài卖xīshì西式tiándiǎn甜点。
Cửa hàng này bán đồ ngọt kiểu Tây.
This shop sells Western-style desserts.
tā他xǐhuan喜欢xīshì西式zǎocān早餐。
Anh ấy thích bữa sáng kiểu Tây.
He likes Western-style breakfast.
fángjiān房间cǎiyòng采用xīshì西式shèjì设计。
Căn phòng sử dụng thiết kế kiểu Tây.
The room features a Western-style design.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây