ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西红柿
xīhóngshì
cà chua.
Hán việt: tây hồng thị
只
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "西红柿" (xīhóngshì) nghĩa là "Cà chua", ghép bởi: 西 (xī): phía tây + 红 (hóng / gōng): Đỏ + 柿 (shì): Quả hồng.

Thành phần cấu tạo

西红柿
xīhóngshì
Cà chua
西
纟
工
木
市

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cà chua.
Ví dụ (5)
wǒ我zuì最xǐhuan喜欢chī吃xīhóngshì西红柿chǎo炒jīdàn鸡蛋。
Tôi thích ăn món cà chua xào trứng nhất.
My favorite dish is scrambled eggs with tomatoes.
zhèxiē这些xīhóngshì西红柿hěn很xīnxiān新鲜。
Mấy quả cà chua này rất tươi.
These tomatoes are very fresh.
wǒmen我们kěyǐ可以yòng用xīhóngshì西红柿zuò做tāng汤。
Chúng ta có thể dùng cà chua để nấu canh.
We can use tomatoes to make soup.
zhè这zhǒng种xiǎo小xīhóngshì西红柿kěyǐ可以zhíjiē直接chī吃。
Loại cà chua bi (nhỏ) này có thể ăn trực tiếp (ăn sống).
These cherry tomatoes can be eaten directly.
qǐng请bāng帮wǒ我mǎi买liǎng两jīn斤xīhóngshì西红柿。
Mua giúp tôi 2 cân (1kg) cà chua.
Please help me buy two jin of tomatoes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây