柿
一丨ノ丶丶一丨フ丨
9
—
Gợi nhớ
Loài cây thân gỗ (木) cho những trái chín đỏ mọng được bày bán khắp các khu chợ (市) mùa thu chính là quả hồng ngọt lịm (柿).
Thành phần cấu tạo
柿
Quả hồng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
市
Thị
Chợ / âm đọc (phía trong) (bên phải)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quả hồng
Ví dụ (3)
秋天到了,院子里的柿子树上结满了红彤彤的柿。
Mùa thu đến rồi, trên cây hồng trong sân trĩu quả hồng chín đỏ mọng.
Autumn has arrived, and the persimmon tree in the yard is laden with bright red persimmons.
甜甜的柿是妹妹最喜欢吃的水果之一。
Những quả hồng ngọt lịm là một trong những loại trái cây em gái thích ăn nhất.
Sweet persimmons are one of my younger sister's favorite fruits to eat.
柿不可空腹食用,否则容易引起胃部不适。
Quả hồng không thể ăn khi đói, nếu không sẽ dễ dẫn đến khó chịu dạ dày.
Persimmons should not be eaten on an empty stomach, or they may easily cause stomach discomfort.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây