ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
势
shì
quyền lực, đà
Hán việt: thế
一丨一ノフ丶フノ
8
架
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Nắm giữ (执) trong tay nguồn sức mạnh to lớn (力) sẽ tạo nên quyền lực và khí thế áp đảo (势).

Thành phần cấu tạo

势
shì
quyền lực, đà
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, nắm giữ
力
Bộ Lực
Sức mạnh, quyền lực

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quyền lực, đà
Ví dụ (5)
tāmen他们de的shìlì势力yuèláiyuè越来越dà大。
Quyền lực của họ ngày càng lớn.
Their influence is growing stronger and stronger.
jīngjì经济huīfù恢复de的shìtou势头fēicháng非常hǎo好。
Đà phục hồi kinh tế đang rất tốt.
The momentum of the economic recovery is very strong.
tā他zǒngshì总是zhàng仗shì势qī欺rén人,suǒyǐ所以dàjiā大家dōu都bù不xǐhuan喜欢tā他。
Hắn ta luôn ỷ vào quyền lực để bắt nạt người khác, nên mọi người đều không thích hắn.
He always bullies others by relying on his power and influence, so nobody likes him.
tā她shùnshì顺势bǎ把duìshǒu对手tuī推dǎo倒zài在dì地。
Cô ấy nương theo đà đẩy ngã đối thủ xuống đất.
She took advantage of the situation and shoved her opponent to the ground.
gǔshì股市mùqián目前de的zhǎng涨shì势shífēn十分qiángjìng强劲。
Đà tăng của thị trường chứng khoán hiện tại vô cùng mạnh mẽ.
The stock market is currently showing very strong upward momentum.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây