势
一丨一ノフ丶フノ
8
架
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Nắm giữ (执) trong tay nguồn sức mạnh to lớn (力) sẽ tạo nên quyền lực và khí thế áp đảo (势).
Thành phần cấu tạo
势
quyền lực, đà
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, nắm giữ
力
Bộ Lực
Sức mạnh, quyền lực
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quyền lực, đà
Ví dụ (5)
他们的势力越来越大。
Quyền lực của họ ngày càng lớn.
Their influence is growing stronger and stronger.
经济恢复的势头非常好。
Đà phục hồi kinh tế đang rất tốt.
The momentum of the economic recovery is very strong.
他总是仗势欺人,所以大家都不喜欢他。
Hắn ta luôn ỷ vào quyền lực để bắt nạt người khác, nên mọi người đều không thích hắn.
He always bullies others by relying on his power and influence, so nobody likes him.
她顺势把对手推倒在地。
Cô ấy nương theo đà đẩy ngã đối thủ xuống đất.
She took advantage of the situation and shoved her opponent to the ground.
股市目前的涨势十分强劲。
Đà tăng của thị trường chứng khoán hiện tại vô cùng mạnh mẽ.
The stock market is currently showing very strong upward momentum.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây