优势
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "优势" (yōushì) nghĩa là "Lợi thế", ghép bởi: 优 (yōu): Xuất sắc + 势 (shì): quyền lực.
Thành phần cấu tạo
优势
Lợi thế
亻
尤
执
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 优势
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ưu thế, thế mạnh, lợi thế.
Ví dụ (5)
我们要充分发挥自己的优势。
Chúng ta phải phát huy triệt để thế mạnh của bản thân.
We must make full use of our own strengths.
这种产品在市场上具有很大的价格优势。
Sản phẩm này có lợi thế về giá rất lớn trên thị trường.
This product has a significant price advantage in the market.
在这场比赛中,主队占据了明显的优势。
Trong trận đấu này, đội chủ nhà chiếm ưu thế rõ rệt.
In this match, the home team held a clear advantage.
他的身高打篮球很有优势。
Chiều cao của anh ấy rất có lợi thế khi chơi bóng rổ.
His height gives him an advantage in basketball.
相比之下,我们的优势在于服务质量。
So sánh ra thì ưu thế của chúng ta nằm ở chất lượng dịch vụ.
By comparison, our advantage lies in the quality of our service.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây