ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
占据优势
zhàn jù yōu shì
nắm giữ lợi thế áp đảo
Hán việt: chiếm cứ ưu thế
—

Gợi nhớ

Từ "占据优势" (zhàn jù yōu shì) mang nghĩa "nắm giữ lợi thế áp đảo", kết hợp bởi 占 (zhàn - chiếm): "Chiếm" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 势 (shì - thế): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 占: Xem quẻ bói (卜) rồi dùng miệng (口) tuyên bố vùng đất lành ấy thuộc về mình, mang nghĩa xem bói và chiếm lĩnh, chiếm giữ (占). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 势: Nắm giữ (执) trong tay nguồn sức mạnh to lớn (力) sẽ tạo nên quyền lực và khí thế áp đảo (势).

Thành phần cấu tạo

占据优势
zhàn jù yōu shì
nắm giữ lợi thế áp đảo
占
zhàn • chiếm
Chiếm
卜
Bộ Bốc
Bói, đoán (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
势
shì • thế
quyền lực
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, nắm giữ
力
Bộ Lực
Sức mạnh, quyền lực

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:nắm giữ lợi thế áp đảo
Ví dụ (3)
wǒ我duì队zài在bǐsài比赛hòubànduàn后半段zhànjù占据yōushì优势。
Đội chúng tôi ở nửa sau trận đấu nắm giữ thế ưu thế.
Our team held an advantage in the second half of the match.
liánghǎo良好de的kǒuyǔ口语nénglì能力ràng让tā他miànshì面试zhōng中zhànjù占据yōushì优势。
Khả năng khẩu ngữ tốt giúp anh ấy nắm thế ưu thế trong buổi phỏng vấn.
Good speaking ability gave him an advantage in the interview.
zài在jiàgé价格tánpàn谈判zhōng中,mǎifāng买方zhànjù占据yōushì优势。
Trong đàm phán giá cả, bên mua nắm giữ thế ưu thế.
In price negotiations, the buyer holds the advantage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây