ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数据包
shùjùbāo
Gói dữ liệu
Hán việt: số cứ bao
些
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "数据包" (shùjùbāo) mang nghĩa "Gói dữ liệu", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 包 (bāo - bao): "Gói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包).

Thành phần cấu tạo

数据包
shùjùbāo
Gói dữ liệu
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gói dữ liệu
Ví dụ (3)
wǎngluò网络huì会bǎ把xìnxī信息fēnchéng分成shùjùbāo数据包。
Mạng sẽ chia thông tin thành các gói dữ liệu.
The network breaks information down into data packets.
shùjùbāo数据包diūshī丢失huì会yǐngxiǎng影响liánjiē连接。
Mất gói dữ liệu sẽ ảnh hưởng đến kết nối.
Packet loss will affect the connection.
gōngchéngshī工程师zhèngzài正在fēnxī分析shùjùbāo数据包。
Kỹ sư đang phân tích gói dữ liệu.
The engineer is analyzing the data packets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây