数据包
些
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "数据包" (shùjùbāo) mang nghĩa "Gói dữ liệu", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 包 (bāo - bao): "Gói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 数据包
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gói dữ liệu
Ví dụ (3)
网络会把信息分成数据包。
Mạng sẽ chia thông tin thành các gói dữ liệu.
The network breaks information down into data packets.
数据包丢失会影响连接。
Mất gói dữ liệu sẽ ảnh hưởng đến kết nối.
Packet loss will affect the connection.
工程师正在分析数据包。
Kỹ sư đang phân tích gói dữ liệu.
The engineer is analyzing the data packets.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây