包裹
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Vòng tay bao bọc khéo léo (勹 và 巳 trong chữ 包: bao - gói lại) kết hợp cùng lớp vải áo (衣) quấn chặt lấy món đồ quý như trái ngọt (果) ở bên trong (裹: khỏa - bọc kín) tạo thành một "bưu kiện, gói hàng" (包裹) vuông vắn gửi đi xa.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 包裹
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:bưu kiện, gói hàng (thường gửi qua bưu điện hoặc chuyển phát).
Ví dụ (5)
我收到了一很大的包裹。
Tôi đã nhận được một bưu kiện rất to.
I received a very large package.
我要去邮局寄包裹。
Tôi phải đi bưu điện để gửi bưu kiện.
I’m going to the post office to mail a package.
请打开包裹检查一下。
Vui lòng mở gói hàng ra kiểm tra một chút.
Please open the package and inspect it.
包裹里装的是什么东西?
Trong bưu kiện đựng cái gì vậy?
What is inside the package?
这几天我的包裹到了吗?
Mấy hôm nay bưu kiện của tôi đã đến chưa?
Has my package arrived these past few days?
2
động từ
Nghĩa:bọc lại, băng bó, quấn quanh.
Ví dụ (2)
护士把伤口包裹好了。
Y tá đã băng bó (bọc) vết thương xong rồi.
The nurse bandaged the wound.
用布把东西包裹起来。
Dùng vải bọc kín đồ vật lại.
Wrap the thing up with a cloth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây