ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
包
bāo
cái túi, cái bao, cái cặp; cục u (sưng).
Hán việt: bao
ノフフ一フ
5
个, 只
HSK2
Danh từ

Gợi nhớ

Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包).

Thành phần cấu tạo

包
bāo
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

包bāo

Dùng cho đồ vật được đóng thành bao, gói, túi, bọc.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 包 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một gói trà
yì一bāo包cháyè茶叶
Một gói trà
Một gói khăn giấy
yì一bāo包zhǐjīn纸巾
Một gói khăn giấy
Hai gói điểm tâm
liǎng两bāo包diǎnxin点心
Hai gói điểm tâm
Một bọc sách
yì一bāo包shū书
Một bọc sách
Một gói bánh quy
yì一bāo包bǐnggān饼干
Một gói bánh quy
Một gói đồ
yì一bāo包dōngxi东西
Một gói đồ

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:cái túi, cái bao, cái cặp; cục u (sưng).
Ví dụ (5)
wǒ我de的bāo包wàng忘zài在chē车shàng上le了。
Tôi để quên cái túi trên xe rồi.
I left my bag in the car.
nǐ你xiǎng想mǎi买zhè这gè个píbāo皮包ma吗?
Bạn muốn mua chiếc túi da này không?
Do you want to buy this leather bag?
shūbāo书包lǐ里yǒu有shénme什么?
Trong cặp sách có cái gì?
What's in the schoolbag?
wǒ我de的tóu头zhuàng撞le了yí一gè个bāo包。
Đầu tôi va phải (cái gì đó) sưng lên một cục u.
I got a bump on my head.
bèi被wénzi蚊子yǎo咬le了hǎo好jǐ几gè个bāo包。
Bị muỗi đốt cho mấy nốt sưng vù.
I got bitten by mosquitoes and ended up with several bumps.
2
động từ
Nghĩa:gói, bọc, bao, bao thầu, đảm bảo.
Ví dụ (4)
wǒmen我们yào要bāo包jiǎozi饺子。
Chúng tôi sắp gói sủi cảo.
We're going to make dumplings.
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zhè这jiàn件lǐwù礼物bāo包qǐlái起来。
Làm ơn gói món quà này lại giúp tôi.
Please help me wrap this gift.
zhè这shì事bāo包zài在wǒ我shēn身shàng上。
Việc này cứ để tôi lo (bao trọn lên người tôi).
Leave it to me.
bāo包chī吃bāo包zhù住。
Bao ăn bao ở (Điều kiện làm việc).
Meals and lodging included.
3
lượng từ
Nghĩa:gói, bao (lượng từ dùng cho đồ vật được đóng gói).
Ví dụ (3)
wǒ我yào要mǎi买yì一bāo包yān烟。
Tôi muốn mua một bao thuốc.
I want to buy a pack of cigarettes.
gěi给wǒ我yì一bāo包shǔpiàn薯片。
Cho tôi một gói khoai tây chiên.
Give me a bag of chips.
zhè这yì一bāo包táng糖shì是duōshao多少qián钱?
Gói kẹo này bao nhiêu tiền?
How much is this bag of candy?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây