包
ノフフ一フ
5
个, 只
HSK2
Danh từ
Gợi nhớ
Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包).
Thành phần cấu tạo
包
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
包
Dùng cho đồ vật được đóng thành bao, gói, túi, bọc.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 包 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一包茶叶
Một gói trà

一包纸巾
Một gói khăn giấy

两包点心
Hai gói điểm tâm

一包书
Một bọc sách

一包饼干
Một gói bánh quy

一包东西
Một gói đồ
Từ ghép (31)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (3)
1
danh từ
Nghĩa:cái túi, cái bao, cái cặp; cục u (sưng).
Ví dụ (5)
我的包忘在车上了。
Tôi để quên cái túi trên xe rồi.
I left my bag in the car.
你想买这个皮包吗?
Bạn muốn mua chiếc túi da này không?
Do you want to buy this leather bag?
书包里有什么?
Trong cặp sách có cái gì?
What's in the schoolbag?
我的头撞了一个包。
Đầu tôi va phải (cái gì đó) sưng lên một cục u.
I got a bump on my head.
被蚊子咬了好几个包。
Bị muỗi đốt cho mấy nốt sưng vù.
I got bitten by mosquitoes and ended up with several bumps.
2
động từ
Nghĩa:gói, bọc, bao, bao thầu, đảm bảo.
Ví dụ (4)
我们要包饺子。
Chúng tôi sắp gói sủi cảo.
We're going to make dumplings.
请帮我把这件礼物包起来。
Làm ơn gói món quà này lại giúp tôi.
Please help me wrap this gift.
这事包在我身上。
Việc này cứ để tôi lo (bao trọn lên người tôi).
Leave it to me.
包吃包住。
Bao ăn bao ở (Điều kiện làm việc).
Meals and lodging included.
3
lượng từ
Nghĩa:gói, bao (lượng từ dùng cho đồ vật được đóng gói).
Ví dụ (3)
我要买一包烟。
Tôi muốn mua một bao thuốc.
I want to buy a pack of cigarettes.
给我一包薯片。
Cho tôi một gói khoai tây chiên.
Give me a bag of chips.
这一包糖是多少钱?
Gói kẹo này bao nhiêu tiền?
How much is this bag of candy?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây