ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孢
bāo
Bào tử
Hán việt: bào
フ丨一ノフフ一フ
8
—

Gợi nhớ

Mầm con non nhỏ bé (子) được lớp vỏ mỏng bao bọc kỹ bên ngoài (包) để phát tán nảy mầm chính là bào tử (孢).

Thành phần cấu tạo

孢
bāo
Bào tử
子
Bộ Tử
Con cái, đứa trẻ (bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bào tử
Ví dụ (3)
mógū蘑菇yīkào依靠bāozǐ孢子lái来jìnxíng进行fánzhí繁殖。
Nấm dựa vào bào tử để tiến hành sinh sản.
Mushrooms rely on spores to reproduce.
xiǎnwēijìng显微镜xià下kěyǐ可以kàndào看到wēixiǎo微小de的bāozǐ孢子。
Dưới kính hiển vi có thể nhìn thấy các bào tử nhỏ xíu.
Tiny spores can be seen under the microscope.
zhíwù植物bāozǐ孢子suífēngpiāo随风飘sàn散。
Bào tử thực vật bay tản theo làn gió.
Plant spores drift with the wind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây