ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孢子
bāozǐ
Bào tử
Hán việt: bào tử
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "孢子" (bāozǐ) mang nghĩa "Bào tử", kết hợp bởi 孢 (bāo - bào): "Bào tử" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孢: Mầm con non nhỏ bé (子) được lớp vỏ mỏng bao bọc kỹ bên ngoài (包) để phát tán nảy mầm chính là bào tử (孢). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

孢子
bāozǐ
Bào tử
孢
bāo • bào
Bào tử
子
Bộ Tử
Con cái, đứa trẻ (bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Con cái, đứa trẻ (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bào tử
Ví dụ (3)
mógū蘑菇tōngguò通过bāozǐ孢子fánzhí繁殖。
Nấm sinh sản bằng bào tử.
Mushrooms reproduce through spores.
bāozǐ孢子hěn很xiǎo小,ròuyǎn肉眼bù不róngyì容易kàndào看到。
Bào tử rất nhỏ, mắt thường không dễ nhìn thấy.
Spores are very small and not easy to see with the naked eye.
lǎoshī老师zhǎnshì展示le了bāozǐ孢子de的túpiàn图片。
Giáo viên trình chiếu hình ảnh bào tử.
The teacher showed pictures of spores.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây