孢子
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "孢子" (bāozǐ) mang nghĩa "Bào tử", kết hợp bởi 孢 (bāo - bào): "Bào tử" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孢: Mầm con non nhỏ bé (子) được lớp vỏ mỏng bao bọc kỹ bên ngoài (包) để phát tán nảy mầm chính là bào tử (孢). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 孢子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bào tử
Ví dụ (3)
蘑菇通过孢子繁殖。
Nấm sinh sản bằng bào tử.
Mushrooms reproduce through spores.
孢子很小,肉眼不容易看到。
Bào tử rất nhỏ, mắt thường không dễ nhìn thấy.
Spores are very small and not easy to see with the naked eye.
老师展示了孢子的图片。
Giáo viên trình chiếu hình ảnh bào tử.
The teacher showed pictures of spores.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây