鼻子
个, 只
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Bộ phận nhô cao ngay chính giữa gương mặt (鼻: tị - gồm bộ Tự 自 vẽ sống mũi nằm trên chữ Tỉ 畀 như hai cánh mũi hít thở) đi cùng hậu tố danh từ quen thuộc (子: tử) chính là chiếc "mũi" (鼻子) trên khuôn mặt.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 鼻子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái mũi.
Ví dụ (5)
他的鼻子很高,很帅。
Mũi của anh ấy rất cao, rất đẹp trai.
He has a high nose bridge and is very handsome.
我感冒了,鼻子有点儿堵。
Tôi bị cảm rồi, mũi hơi bị nghẹt (tắc).
I have a cold, and my nose is a little blocked.
大象的鼻子非常长。
Mũi của con voi vô cùng dài.
An elephant's trunk is very long.
别用手挖鼻子,不卫生。
Đừng dùng tay ngoáy mũi, mất vệ sinh lắm.
Don't pick your nose with your hands; it's unhygienic.
虽然那个菜闻起来香,但他捏着鼻子吃。
Tuy món đó ngửi thì thơm, nhưng anh ấy vẫn bịt mũi mà ăn.
Although the dish smelled good, he ate it while pinching his nose.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây