ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裙子
qúnzi
váy (bao gồm cả chân váy và váy liền thân).
Hán việt: quần tử
条
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Món y phục bằng vải vóc (衤) thanh lịch vốn dành cho bậc quân vương, quý tộc xưa (君) (裙: quần - váy) kết hợp với hậu tố chỉ đồ vật quen thuộc (子: tử) tạo nên hình ảnh "chiếc váy" (裙子) duyên dáng.

Thành phần cấu tạo

裙子
qúnzi
váy, chiếc váy
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:váy (bao gồm cả chân váy và váy liền thân).
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条qúnzi裙子zhēn真piàoliang漂亮。
Chiếc váy này đẹp thật đấy.
This dress is really beautiful.
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一tiáo条chángqún长裙zi子。
Tôi muốn mua một chiếc váy dài.
I want to buy a long dress.
xiàtiān夏天nǚháizi女孩子xǐhuan喜欢chuān穿qúnzi裙子。
Mùa hè con gái thích mặc váy.
Girls like to wear dresses in the summer.
nǐ你de的qúnzi裙子shì是bú不shì是tài太duǎn短le了?
Váy của bạn có phải ngắn quá rồi không?
Isn't your skirt a little too short?
tā她chuān穿zhe着báisè白色de的qúnzi裙子tiàowǔ跳舞。
Cô ấy mặc chiếc váy trắng nhảy múa.
She is dancing in a white dress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây