ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鼻
bí
cái mũi
Hán việt: tị
ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
14
只
HSK 2
—

Gợi nhớ

Phần nhô cao ở chính giữa gương mặt (自) nằm trên khung mặt vuông vức (田) và đôi cánh mũi (廾) chính là cái mũi để hít thở (鼻).

Thành phần cấu tạo

鼻
bí
cái mũi
自
Tự
Mũi (phía trên)
畀
Tỉ
Cho / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái mũi
Ví dụ (5)
wǒ我de的bízi鼻子yǒudiǎn有点sāi塞。
Mũi của tôi hơi bị nghẹt.
My nose is a bit stuffy.
tā他de的bízi鼻子hěn很gāo高。
Mũi của anh ấy rất cao.
He has a high nose bridge.
gǒu狗de的bízi鼻子hěn很língmǐn灵敏。
Mũi của loài chó rất thính.
A dog's nose is very sensitive.
tā她róu揉le了róu揉hóngzhǒng红肿de的bízi鼻子。
Cô ấy xoa xoa cái mũi đang sưng đỏ.
She rubbed her red, swollen nose.
tiānqì天气tài太lěng冷le了,wǒ我de的bízi鼻子dōu都dòng冻hóng红le了。
Thời tiết lạnh quá, mũi của tôi lạnh cóng đỏ cả lên.
It's so cold that my nose has turned red from the cold.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây