鼻
ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
14
只
HSK 2
—
Gợi nhớ
Phần nhô cao ở chính giữa gương mặt (自) nằm trên khung mặt vuông vức (田) và đôi cánh mũi (廾) chính là cái mũi để hít thở (鼻).
Thành phần cấu tạo
鼻
cái mũi
自
Tự
Mũi (phía trên)
畀
Tỉ
Cho / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái mũi
Ví dụ (5)
我的鼻子有点塞。
Mũi của tôi hơi bị nghẹt.
My nose is a bit stuffy.
他的鼻子很高。
Mũi của anh ấy rất cao.
He has a high nose bridge.
狗的鼻子很灵敏。
Mũi của loài chó rất thính.
A dog's nose is very sensitive.
她揉了揉红肿的鼻子。
Cô ấy xoa xoa cái mũi đang sưng đỏ.
She rubbed her red, swollen nose.
天气太冷了,我的鼻子都冻红了。
Thời tiết lạnh quá, mũi của tôi lạnh cóng đỏ cả lên.
It's so cold that my nose has turned red from the cold.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây