彼
ノノ丨フノ丨フ丶
8
HSK 3
Đại từ
Gợi nhớ
Mỗi bước chân dịch chuyển (彳) tiến dần sang phía bờ bên kia (皮) dùng để chỉ đối phương hoặc sự vật ở xa là cái đó, phía kia (彼).
Thành phần cấu tạo
彼
cái đó, những cái đó
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:cái đó, những cái đó
Ví dụ (5)
知己知彼,百战不殆。
Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng.
Know yourself and know your enemy, and you will never be defeated.
彼时我还不懂事。
Vào lúc đó tôi vẫn chưa hiểu chuyện.
At that time, I was still immature.
船终于到达了彼岸。
Con thuyền cuối cùng cũng đã đến được bờ bên kia.
The boat finally reached the opposite shore.
欢呼声此起彼伏。
Tiếng hoan hô nổi lên hết đợt này đến đợt khác (chỗ này nổi lên, chỗ kia chìm xuống).
Cheers rose one after another.
工作太忙,常让他顾此失彼。
Công việc quá bận rộn thường làm anh ấy lo được cái này lại mất cái kia.
He is often so busy with work that he loses sight of one thing while attending to another.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây