ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
彼时
bǐ shí
Lúc đó
Hán việt: bỉ thời
—

Gợi nhớ

Từ "彼时" (bǐ shí) mang nghĩa "Lúc đó", kết hợp bởi 彼 (bǐ - bỉ): "cái đó" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 彼: Mỗi bước chân dịch chuyển (彳) tiến dần sang phía bờ bên kia (皮) dùng để chỉ đối phương hoặc sự vật ở xa là cái đó, phía kia (彼). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

彼时
bǐ shí
Lúc đó
彼
bǐ • bỉ
cái đó
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lúc đó
Ví dụ (3)
bǐshí彼时tā他háishi还是gè个niánqīng年轻de的xuésheng学生,xīnzhōng心中huáichuāi怀揣zhe着mèngxiǎng梦想。
Thuở ấy anh ấy vẫn còn là một sinh viên trẻ tuổi, trong lòng ấp ủ những ước mơ.
At that time, he was still a young student with dreams in his heart.
cǐ此yì一shí时,bǐ彼yì一shí时,qíngkuàng情况yǐjīng已经fāshēng发生le了hěn很dà大de的biànhuà变化。
Lúc thế này, lúc thế khác (sự đời đổi thay), tình hình nay đã thay đổi rất lớn.
Times have changed; the situation is very different now from what it was then.
nǎohǎi脑海zhōng中bùjīn不禁fúxiàn浮现chū出bǐshí彼时yǔ与nǐ你gòngtóng共同fèndòu奋斗de的huàmiàn画面。
Trong đầu không khỏi hiện lên bức tranh thuở ấy cùng bạn phấn đấu.
Scenes of striving alongside you back then couldn't help but surface in my mind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây